← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về thu thủy lợi phí và phí sử dụng nước (tiền nước) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

43/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
43/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/09/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về thu thủy lợi phí và phí sử dụng nước (tiền nước) trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về thu thủy lợi phí và phí sử dụng nước (tiền nước) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Thuỷ lợi phí a) Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày. b) Đơn vị thu: - Ban thủy lợi xã; - Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. c) Mức thu: STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu 1 Tưới tiêu bằng công trình tự chảy: - Lúa vụ Đông Xuân Đồng/ha/vụ 300.000 - Lúa vụ Mùa Đồng/ha/vụ 270.000 - Rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Đồng/ha/vụ 2 Tưới tiêu bằng hệ thống bơm nước: - Lúa vụ Đông Xuân Đồng/ha/vụ 340.000 - Lúa vụ Mùa Đồng/ha/vụ 300.000 - Rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Đồng/ha/vụ 3 Tưới tiêu bằng công trình tự chảy và kết hợp hệ thống bơm nước hỗ trợ - Lúa vụ Đông Xuân Đồng/ha/vụ 320.000 - Lúa vụ Mùa Đồng/ha/vụ 280.000 - Rau, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Đồng/ha/vụ Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 70% mức thu trên. Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu thì thu bằng 60% mức thu trên. 2. Phí sử dụng nước (tiền nước) a) Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực. b) Đơn vị thu: - Ban thủy lợi xã; - Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. c) Mức thu: STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu 1 Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp - Bơm điện đồng/m3 1.000 - Hồ đập kênh cống đồng/m3 500 2 Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi - Bơm điện đồng/m3 800 - Hồ đập kênh cống đồng/m3 500 3 Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu - Bơm điện đồng/m3 500 - Hồ đập kênh cống đồng/m3 400 4 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản - Sử dụng mặt nước để nuôi trồng thuỷ sản đ/m2 mặt thoáng 50 - Sử dụng nước để nuôi trồng thuỷ sản + Bơm điện đồng/m3 500 + Hồ đập kênh cống đồng/m3 350 5 Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi % giá trị sản lượng 10% Nuôi cá bè % giá trị sản lượng 10% 6 Sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi để phát điện.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29351 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 43/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.