- Số ký hiệu
- 427/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/02/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Thực hiện Chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Báo cáo thẩm định số 16/BC-STP ngày 09/02/2012 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi từ đủ 75 tuổi trở lên, có hộ khẩu thường trú và đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Trợ cấp xã hội hằng tháng a) Đối tượng: Người từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hoặc trợ cấp xã hội hằng tháng khác. b) Mức trợ cấp: Bằng mức chuẩn (hệ số 1) trợ cấp xã hội hằng tháng của tỉnh đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng. 2. Cấp thẻ bảo hiểm y tế a) Đối tượng: + Người từ đủ 75 tuổi trở lên đến dưới 80 tuổi không có lương hưu, không được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hoặc trợ cấp xã hội hằng tháng và chưa được cấp thẻ bảo hiểm y tế quy định ở các chính sách khác của Nhà nước; + Người từ đủ 75 tuổi trở lên không hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng nhưng đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng do Bảo hiểm xã hội chi trả, chưa được cấp thẻ bảo hiểm y tế quy định ở các chính sách khác của Nhà nước. b) Mức mua bảo hiểm y tế: Bằng mức mua bảo hiểm y tế của đối tượng bảo trợ xã hội. 3. Mức hỗ trợ mai táng phí khi chết a) Đối tượng: + Người từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội, đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng; + Người từ đủ 75 tuổi trở lên không hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng nhưng đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng do Bảo hiểm xã hội chi trả. b) Mức hỗ trợ mai táng phí: Bằng mức quy định của tỉnh đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng. 4. Các quy định khác a) Quy trình, thủ tục hồ sơ giải quyết chế độ cho các đối tượng hưởng các chính sách quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều này được áp dụng như đối với người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng hiện hành (Riêng hồ sơ hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng quy định tại khoản 1 Điều này, bổ sung thêm Bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo). b) Mức trợ cấp xã hội hằng tháng, mức mua bảo hiểm y tế, mức hỗ trợ mai táng phí của các đối tượng quy định tại Điều này được điều chỉnh bằng mức quy định của tỉnh khi tỉnh điều chỉnh mức hỗ trợ đối với các đối tượng bảo trợ xã hội.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78965 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 427/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 39/2009/QH12Nghị quyết Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2010Còn hiệu lực
- 06/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổiHết hiệu lực một phần
- 67/2007/NĐ-CPNghị định Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực toàn bộ
- 48/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về Đề án chuyển đổi các trường trung học phổ thông bán côngHết hiệu lực toàn bộ