- Số ký hiệu
- 4207/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/10/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Về việc ban hành quy định bảo vệ tài sản Nhà nước ─────── ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về bảo vệ tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này. Điều 3 : Các ông ( bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN THỊ THANH HÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 4207/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: 1) Văn bản này qui định trách nhiệm sửa chữa, tu bổ, bảo vệ trong việc sử dụng tài sản Nhà nước của tổ chức, cá nhân có liên quan. 2) Tài sản Nhà nước là những tài sản: + Hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, viện trợ, biếu tặng; + Tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước theo qui định pháp luật, đất đai, rừng núi, sông hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa và vùng trời; + Tài sản thuộc sở hữu toàn dân hoặc Nhà nước, nhân dân cùng làm đã chuyển giao cho tổ chức chính trị xã hội sở hữu, quản lý. Điều 2: Tài sản Nhà nước được bảo vệ trong qui định này bao gồm: a) Nhà, đất và công trình xây dựng khác gắn liền với đất đai; b) Các phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc và các tài sản khác; c) Hệ thống các công trình giao thông vận tải; d) Hệ thống các công trình thuỷ lợi; e) Các công trình văn hoá; f) Đất đai, bãi bồi ven sông, cồn cát mới nổi, rừng, sông, hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa và vùng trời (sau đây gọi chung là đất đai, tài nguyên thiên nhiên khác). CHƯƠNG II BẢO VỆ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC Mục I BẢO VỆ TÀI SẢN LÀ NHÀ ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẦT ĐAI Điều 3:
Đăng nhập để đọc toàn văn 30 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102248 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4207/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 14/1998/NĐ-CPNghị định Về quản lý tài sản Nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 171/1999/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sôngHết hiệu lực toàn bộ
- 172/1999/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 143/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợiHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2000/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Đê điềuHết hiệu lực toàn bộ