- Số ký hiệu
- 42/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/09/2021
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 264/BC-STP ngày 29/6/2021, Văn bản số 581/STP-XDKT&TDTHPL ngày 09/7/2021, số 682/STP-XDKT&TDTHPL ngày 10/8/2021. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân xác định chi phí và thanh, quyết toán kinh phí trợ giá đối với các tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật: TT Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật Đơn vị tính Loại xe Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ I Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé 1 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7 2 Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) Ngày/tháng 23 23 23 3 Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 Ngày/năm 276 276 276 4 Hệ số ngày làm việc trong năm 1,32 1,32 1,32 5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 2 2 2 6 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 35 40 40 7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca xe 180 210 210 8 Số lao động lái xe Người/ca xe 1 1 1 9 Số lao động bán vé Người/ca xe 1 1 1 II Nhiên liệu 1 Nhiên liệu chính (Dầu diesel) Lít/100km 28 22 15 2 Hệ số nhiên liệu phụ (dầu bôi trơn) % 5 5 5 III Vật tư 1 Lốp ngoại Km 60.000 60.000 60.000 2 Lốp nội Km 48.000 43.000 40.000 3 Bình điện Tháng 18 18 18 Km 100.000 90.000 80.000 IV Khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa 1 Khấu hao cơ bản %/năm 10% 10% 10% 2 Định mức bão dưỡng định kỳ chu kỳ 4.000 km; Định mức bảo dưỡng định kỳ chu kỳ 12.000 km; Định mức sửa chữa thường xuyên (động cơ, gầm, điện) và Định mức sửa chữa lớn (Máy, gầm, điện, điều hòa, khung xương, vỏ và nội thất, sơn).
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 150432 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 42/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 10/2020/NĐ-CPNghị định Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tôHết hiệu lực toàn bộ
- 65/2014/TT-BGTVTThông tư Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýtHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2020/TT-BGTVTThông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ