← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An

42/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
42/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/10/2019
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việcban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trìnhxây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN bổ sung khoản 1 Điều 1: “1. Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh Long An. Riêng: - Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo phương thức đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.” 2. Sửa đổi, bổ sung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh như sau: A. NHÀ Ở: I. NHÀ KIÊN CỐ: STT KẾT CẤU NHÀ ĐVT ĐƠN GIÁ THEO QĐ SỐ 17/2019/QĐ-UBND ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 4 Nhà ở từ 4 – 5 tầng 4.1 Nhà liên kế - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm + Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD 5.482.000 5.482.000 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD 5.176.000 5.176.000 + Mái BTCT đồng/m2 XD 5.952.000 5.952.000 - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm + Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD 6.475.000 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD 6.341.000 + Mái BTCT đồng/m2 XD 6.585.000 - Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm + Mái ngói (chưa tính trần) đồng/m2 XD 6.715.000 + Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần) đồng/m2 XD 6.480.000 + Mái BTCT đồng/m2 XD 6.870.000 4.2 Nhà riêng lẻ - Kết cấu:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138331 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 42/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.