← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An

42/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
42/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/08/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Danh mục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh,cụ thể: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3.2, khoản 3; sửa đổi, bổ sung tiết e, điểm 6.1 và điểm 6.2, khoản 6 củaphần A của Danh mục Phí, như sau: STT Danh mục các loại phí, lệ phí ĐVT Mức thu Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu Ghi chú A Danh mục phí 3 Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép) 10% 3.2 Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép) a Phí bãi a1 Bãi đường bộ - Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 10.000 - Xe ô tô khách từ 15 đến 30 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 20.000 - Xe ô tô khách trên 30 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 30.000 - Trường hợp bãi đỗ xe là điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt + Đối với loại xe buýt có thiết kế từ 50 chỗ trở xuống (bao gồm chỗ đứng và chỗ ngồi) Đồng/chuyến xe 6.000 + Đối với loại xe buýt có thiết kế trên 50 chỗ (bao gồm chỗ đứng và chỗ ngồi) Đồng/chuyến xe 9.000 - Các loại xe khác + Từ 02 tấn đến dưới 05 tấn Đồng/ngày, đêm 10.000 + Từ 05 tấn trở lên Đồng/ngày, đêm 30.000 a2 Mặt nước neo đậu ghe, tàu, sà lan (trừ bến tàu) - Trọng tải dưới 10 tấn Đồng/ngày, đêm 10.000 - Trọng tảitừ10 tấntrở lên Đồng/ngày, đêm 30.000 b Phí bến tàu b1 Tàu chở khách - Tuyến hoạt động từ 100km trở lên Đồng/ghế/lượt 1.000 - Tuyến hoạt động dưới 100km Đồng/ghế/lượt 500 b2 Ghe, tàu, sà lan chở hàng đậu bến tàu Đồng/tấn/chuyến 1.500 b3 Ghe, tàu, sà lan đậu bến tàu Đồng/m2/đêm 1.500 c Phí sử dụng mặt nước (Tính trên diện tích sử dụng sàn sản xuất, kinh doanh) Đồng/m2/tháng 1.000 6 Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô 90% Đối với đơn vị tổ chức thu là cơ sở giáo dục thì nguồn thu được để lại toànbộ (100%) 6.1 Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư Kể cả ngày nghỉ Lễ, nghỉ tết e Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ xe thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc giữ khó khăn hơn những nơi khác Đồng/chiếc/ngày Mức thu tính 02 lần theo mức quy định tại a,b,c,d của 6.1 6.2 Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư Đồng/chiếc/ngày Bằng mức thu theo quy định tại 6.1 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115098 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 42/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.