← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang

42/2002/QĐ.UB

Số ký hiệu
42/2002/QĐ.UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/11/2002
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Gò Công tỉnh Tiền Giang do Công ty tư vấn và thiết kế xây dựng Tiền Giang lập với nội dung chủ yếu sau: l/ Phạm vi ranh giới lập qui hoạch: Phạm vi ranh giới điều chỉnh quy hoạch Thị xã Gò Công tỉnh Tiền Giang bao gồm vùng đất có diện tích 63 ha ranh giới được xác định như sau: - Phía Bắc giáp : xã Long Hưng - Thị xã Gò Công . - Phía Nam giáp : xã Long Hoà - Thị xã Gò Công . - Phía Tây giáp : xã Long Chánh - Thị xã Gò Công . - Phía Đông giáp : xã Long Thuận - Thị xã Gò Công. 2/ Tính chất: Là trung tâm kinh tế, văn hóa xã hội của vùng bán đảo Tiền Giang; đồng thời là tuyến đầu bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới biển Đông của tỉnh Tiền Giang. Là khu dân cư đô thị, nơi có khả năng tiếp nhận dân cư từ ngoại thị. 3/ Qui mô dân số: - Dân số hiện trạng (năm 2000) : 26.800 người. - Dân số năm 2010 : 39.500 người. - Dân số năm 2020 : 55.000 người. 4/ Quy mô đất đai: - Hiện trạng (năm 2000): 365,52 ha, bình quân 136,39 m2/người - Năm 2010: 453 ha, bình quân 114,68 m2/người - Năm 2020: 613 ha, bình quân 111,45 m2/người 5/ Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật: Số TT Hạng mục DV Hiện trạng Quy hoạch chung lập năm 1990 Điều chỉnh QHC lập 2001 năm 2000 2005 2010 2020 I Quy mô dân 1 - Thị xã Người 52.166 65.000 61.000 73.000 2 - Nội thị Người 26.800 40.000 39.500 55.000 II Mật độ dân số 1 - Thị xã Người/ha 16 21 19 23 2 - Nội thị Người/ha 73 106 87 90 III Diện tích 1 - Thị xã Ha 3208,98 3101 3.208,98 3.208,98 2 - Nội thị Ha 365,52 376 453 613 3 - Tỷ lệ đất nội thị % 11,4 12,1 14,12 19,1 IV Chỉ tiêu đất XD đô thị M2/người 72,5 94 102,0 111,5 1 - Đất dân dụng M2/người 48,3 79 79,0 86,2 Đất khu ở M2/người 37,7 50 46,3 49,4 Đất công trình công cộng M2/người 6,3 8 8,8 7,5 Đất công viên cây xanh M2/người 0,2 8 5,7 9,0 Đất giao thông M2/người 4,1 13 18,3 20,3 2 - Đất khác trong khu dân dụng 0,9 0,6 0,5 3 - Đất ngoài dân dụng M2/người 23,3 15 22,4 24,8 Đất CN – TTCN, kho bãi M2/người 1,1 10 5,9 9,0 Đất giao thông đối ngoại, đất khác. M2/người 22,2 5 36,5 15,8 V Tầng cao trung bình Tầng 1,1 1,38 1,3 1,5-2 VI Mật độ xây dựng % 30-35 30-35 VII 1 Đất giao thông đô thị (chưa tính giao thông trong khu ở) % 10,83 18 22,28 22,43 2 Cấp nước sinh hoạt L/ng/ngđ 100 100 120 3 Cấp điện sinh hoạt KWh/ng/năm 700 700 1.000 4 Rác Kg/ng/ngày 0,7 1 6/ Cơ cấu phân bổ sử dung đất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 58479 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 42/2002/QĐ.UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành.