← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v “Phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 – 2010”

42/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
42/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/12/2001
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v “Phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2001 – 2010” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thời kỳ 2001 – 2010 với những nội dụng chủ yếu sau đây: I. Định hướng tổng quát và mục tiêu phát triển đến năm 2010: 1. Định hướng tổng quát: - Tập trung phát triển nông nghiệp toàn diện, đa dựng bền vững, coi trọng đảm bảo an ninh lương thực và tăng nhanh nông sản hàng hoá. Phát triển nông thôn theo hướng mở mang công nghiệp và dịch vụ, đẩy mạnh việc xây dựng, cải tạo và nâng cấp hoàn thiện các công trình hạ tầng nông nghiệp và nông thôn, đáp ứng yêu cầu sản xuất và đời sống, đồng thời tăng khả năng phòng tránh, giảm nhẹ và thích nghi với thiên tai. - Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông, lâm nghiệp phù hợp với hệ sinh thái theo hướng phát triển mạnh cây công nghiệp và chăn nuôi, tạo ra các vùng sản xuất tập trung, thâm canh cây công nghiệp ngắn ngày, cây ăn quả gắn với công nghiệp chế biến tiên tiến. - Huy động mọi nguồn lực của các thành phần kinh tế để trồng mới, chăm sóc, tu bổ, bảo vệ rừng, từng bước phủ xanh đất trống đồi núi trọc, tăng độ che phủ của rừng. Gắn chặt việc khai thác, trồng mới, chế biến lâm sản và tiêu thụ sản phẩm. - Đẩy nhanh tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ mới vào sản xuất nông nghiệp, thực hiện việc lai tạo, đưa nhanh các giống cây trồng, vật nuôi mới có năng suất cao, phù hợp với sinh thái và điều kiện của từng vùng sản xuất. 2. Mục tiêu phát triển: - Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp thời kỳ 2001 – 2010 tăng trưởng 4,5%. - Sản lượng lương thực có hạt: 25 – 26 vạn tấn. - Diện tích cây cao su: 9.000 ha. - Diện tích cây hồ tiêu: 1.200 ha. - Diện tích rừng trồng mới thời kỳ 2001 – 2005: 55.000 ha. - Diện tích thông nhựa: 30.000 ha. - Diện tích được tưới: 53.000 ha. II/ Định hướng phát triển từng lĩnh vực: 1. Sản xuất nông nghiệp: 1.1. Trồng trọt: - Cây lương thực: Đưa các giống lúa kỹ thuật chất lượng cáo vào sản xuất. Thực hiện thâm canh trên diện tích lúa 35.000 ha, ổn định diện tích lúa 47.000 – 48.000 ha. Phấn đấu đến năm 2010 đạt 25.000 – 26.000 vạn tấn lương thực, trong đó có 232.000 tấn lúa.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 59531 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 42/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.