- Số ký hiệu
- 41/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/10/2024
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Luật Sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) A. ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở Số TT Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá ( đồng /m2) Móng cột Kèo, dầm, sàn Vách Mái Nền Trần Khu phụ Nhà xây dựng độc lập Ghi chú Gỗ tạp Gỗ tạp Lá Lá Đất Trệt 679,000 1 BKC A1 Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵn Gỗ Tường lửng hoặc ván Tôn Xi măng Trệt 1,858,000 2 BKC A2 Gỗ Tường Tôn Xi măng Trệt 2,414,000 3 BKC A3 Cột, móng gạch Gỗ Tường Tôn Xi măng Khu phụ Trệt 3,449,000 4 KC C1 Bê tông Bê tông hoặc gỗ Tường Tôn Xi măng Khu phụ Trệt 4,439,000 5 KC C2 Bê tông Tường Ngói Xi măng Khu phụ Trệt 5,107,000 - Ngói 22-24viên/m2 6 KC C3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng Khu phụ Trệt 5,407,000 - Đơn giá chưa bao gồm 7 KC B1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng Khu phụ 2 tầng 5,552,000 gạch lát, ốp tường và trần 8 KC B2 Bê tông Bê tông Tường Ngói Xi măng Khu phụ 2 tầng 5,997,000 - Giá vật liệu gạch lát nền, 9 KC B3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng Khu phụ 2 tầng 6,030,000 ốp tường, cầu thang ... và 10 KC A1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng Khu phụ 3 tầng 5,885,000 trần (nếu có) sẽ được tính 11 KC A2 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Xi măng Khu phụ 3 tầng 6,364,000 thêm vào đơn giá cấu trúc 12 KC A3 Bê tông Bê tông Tường Tôn Xi măng Khu phụ 4-5 tầng 6,564,000 cấp loại nhà tương ứng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 170389 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.