- Số ký hiệu
- 41/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 28/6/2020; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm: a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); c) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III); d) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV); e) Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V). (Có phụ lục giá tính thuế chi tiết kèm theo) Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh./. PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số: 41/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 9,000,000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 300,000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 400,000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 525,000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 850,000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1,025,000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 180,000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< td=""> </fe≤40%<> Tấn 245,000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< td=""> </fe≤50%<> Tấn 310,000 I10304 Quặng
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164595 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.