← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

41/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
41/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2017-12-22
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bắc Kạn
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số: 342/STP-BCTĐ ngày 08 tháng 12 năm 2017. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình…có rác thải ra môi trường. b) Đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo biểu chi tiết dưới đây: STT Nội dung Đơn vị tính Giá tối đa Địa bàn thành phố Các huyện 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh Đồng/người/tháng 5.000 5.000 2 Đối với hộ kinh doanh buôn bán Đồng/tháng 50.000 40.000 3 Đối với nhà nghỉ Đồng/tháng 170.000 100.000 4 Đối với khách sạn Đồng/tháng 225.000 135.000 5 Đối với nhà hàng Đồng/tháng 225.000 140.000 6 Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân: - Có số lượng người từ 10 người trở xuống Đồng/đơn vị/tháng 80.000 60.000 - Có số lượng người từ 11 đến 20 người Đồng/đơn vị/tháng 120.000 90.000 - Có số lượng người từ 21 đến 50 người Đồng/đơn vị/tháng 200.000 110.000 - Có số lượng người từ 51 người trở lên Đồng/đơn vị/tháng 300.000 200.000 7 Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng… Đồng/m3 rác thải 185.000 180.000 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị kinh doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước quy định mức giá cụ thể để thực hiện, đảm bảo phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội và khả năng đóng góp của các đối tượng trên địa bàn nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định tại Khoản 1 Điều này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127254 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.