← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

41/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
41/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/10/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được phép sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải nộp phí. 2. Đơn vị thu phí: Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 3. Mức thu phí: STT NỘI DUNG ĐVT MỨC THU 1 Đối với xe: 1.1 Ban ngày: - Xe ba bánh, xe taxi đồng/xe/lần 3.000 - Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn đồng/xe/lần 10.000 - Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn đồng/xe/lần 15.000 - Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên đồng/xe/lần 20.000 1.2 Ban đêm: - Xe ba bánh, xe taxi đồng/xe/lần 4.000 - Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn đồng/xe/lần 15.000 - Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn đồng/xe/lần 20.000 - Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên đồng/xe/lần 30.000 2 Đối với người sản xuất, kinh doanh đồng/ngày,đêm 20.000 4. Quản lý và sử dụng: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu vào ngân sách Nhà nước.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67715 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.