- Số ký hiệu
- 41/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/07/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ÐỊNH Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản; Căn cứ Thông tư số 11/2014/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2014 Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ÐỊNH Về quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) Chương I QUY ÐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về quản lý chất lượng giống, điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản, trình tự thủ tục kiểm tra điều kiện các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, kiểm dịch giống thủy sản áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng áp dụng của Quy định này. 3. Giống trong nuôi trồng thuỷ sản ở quy định này bao gồm giống động, thực vật thuỷ sản nước lợ, mặn; giống động, thực vật thuỷ sản nước ngọt (gọi chung là giống thuỷ sản) phục vụ cho nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí dưới các hình thức: a) Giống đã được thuần hoá. b) Giống nhập vào tỉnh. c) Giống sản xuất nhân tạo từ các cơ sở trên địa bàn tỉnh. d) Giống khai thác trong tự nhiên. Điều 2. Giải thích từ ngữ Những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 14 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 37471 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 59/2005/NĐ-CPNghị định Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2009/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 119/2013/NĐ-CPNghị định Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôiHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2010/TT-BNNPTNTThông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2013/TT-BNNPTNTThông tư Về quản lý giống thủy sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2014/TT-BNNPTNTThông tư Sửa đổi Phụ lục 4 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT về quản lý giống thủy sảnHết hiệu lực toàn bộ