← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất,

41/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
41/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/11/2012
Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất,thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này phụ lục Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định. Điều 2. Giao Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tổ chức thực hiện Quyết định định này; trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc thì báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét giải quyết. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2012 và thay thế Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn; Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng Phụ lục Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất,thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh) TT ĐỊA ĐIỂM, KHU QUY HOẠCH Đơn giá đất (đồng/m2) I Khu phi thuế quan 1 Diện tích đất theo hiện trạng 165.000 2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000 II Khu thuế quan 1 Khu công nghiệp 165.000 2 Khu Trung tâm 2.1 Tại các tuyến đường có lộ giới từ 55m-65m 2.100.000 2.2 Tại các tuyến đường có lộ giới 20m 1.800.000 3 Khu kho ngoại quan 3.1 Diện tích đất theo hiện trạng 180.000 3.2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000 4 Khu Cảng biển nước sâu 4.1 Diện tích đất theo hiện trạng 165.000 4.2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000 5 Đất Khu Phong điện Phương Mai 5.1 Đất dự án 165.000 5.2 Đất rừng phòng hộ 10.000 III Các Khu du lịch 1 Các Khu du lịch Vĩnh Hội, Tân Thanh, Nhơn Lý và Mũi Sậy 180.000 2 Khu du lịch Hải Giang 160.000 3 Khu sinh thái Đầm Thị Nại 80.000 4 Khu vực Bắc đầu cầu Nhơn Hội 300.000 5 Khu du lịch tâm linh 150.000 6 Các loại đất trong khu DV-DL, gồm: 6.1 Đất rừng phòng hộ, đồi núi 10.000 6.2 Đất bãi cát 5.000 IV Đơn giá cho thuê mặt nước biển (đồng/m2/năm) 100

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101235 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.