← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng

41/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
41/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/08/2011
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG 3.45T HFC1047K(D800); 320 65 Tải JAC.45T mới HFC 1061K (E2025) 345 66 Tải JAC 5.5T HFC1083KR(E8701) 411 Phụ lục số 2: Bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy điều chỉnh, bổ sung (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011) STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%) Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng) Giá điều chỉnh, bổ sung (Nghìn đồng) I Điều chỉnh 1 Honda AIR BLADE 32.000 36.000 2 Honda AIR BLADE FI 34.500 39.500 3 Honda AIR BLADE FI REPSOL 35.000 39.000 4 Honda AIR BLADE KVGF (C) 35.000 39.000 5 Attila (thắng đĩa)-M9T 21.200 24.200 6 Attila (thắng đùm)-M9B 19.500 22.500 7 Attila 125 24.500 27.500 8 Attila M9T 22.500 25.500 9 Attila Victoria 26.000 29.000 10 Attila Victoria (VT7) 30.000 33.000 11 Attila Victoria (màu mới,thắng đĩa)-M9P 29.000 32.000 12 Attila Victoria (màu mới,thắng đùm)-M9R 27.000 30.000 13 Attila Victoria (thắng đĩa)-M9P 24.300 27.300 14 Attila Victoria (thắng đùm)-M9R 22.500 25.500 15 Attila Elizabeth 125 đùm 30.000 33.000 16 Exciter 1 S91 (căm) 32.800 36.000 17 Exciter 1S92 (đúc) 34.500 40.000 18 Exciter 1S92 LIMITED 29.000 33.000 19 Exciter 5P71 34.000 38.000 20 Exciter 5P94 31.500 35.500 21 Honda Futere Neo (C) 23.500 26.500 22 Honda Futere Neo (D) 22.000 25.000 23 Honda Futere Neo (thắng đĩa) 23.000 26.000 24 Honda Futere Neo FI (C) 27.800 32.000 25 Honda Futere Neo FI (thắng đĩa) 26.800 30.000 26 Honda Future (mẫu cũ ) 22.500 25.000 27 Honda Future Neo 20.500 23.000 28 Honda Future Neo F1 KVLH (C)(Vành đúc) 28.000 32.000 29 Honda Future Neo F1 KVLH (Vành nan hoa) 27.000 30.000 STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%) Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND (Nghìn đồng) Giá điều chỉnh, bổ sung (Nghìn đồng) 30 Honda Future neo Fi 28.000 31.000 31 Honda Future neo Fi (Mâm) 29.000 32.000 32 Honda Future neo JC35(D) Đĩa 22.700 26.000 33 Honda Future neo JC35(D) Đùm 21.700 25.000 34 Honda Future neo JC35-64 23.500 27.000 35 Honda Future neo JC35-64 (Mâm) 24.500 28.000 36 Honda Future Neo RVLA 21.500 25.000 37 Honda Future NROGR 24.000 27.000 38 Gravita 31C1 21.500 25.000 39 Gravita 31C2 23.500 27.000 40 Gravita 31C3 25.500 29.000 41 YamahaJUPITER MX 2S11 (ĐÙM) 21.400 24.000 42 LeXam đĩa 22.200 25.200 43 LeXam vành đúc 23.700 26.700 44 Lifan 149 19.000 22.000 45 YamahaNouvo 22s2 25.000 28.000 46 YamahaNOUVO 5VD1 (ĐÙM) 20.500 23.500 47 YamahaNOUVO 5VD1 (MÂM) 21.500 24.500 48

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 71645 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.