← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh

41/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
41/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/11/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Thảo QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND, Ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) Điều 1. Phạm vị điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Quy định này áp dụng đối với đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt tại các bến xe ô tô và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với từng loại bến xe (đã bao gồm VAT) Bến xe ô tô khách gồm 6 loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT, ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông - Vận tải Ban hành Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 1. Đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định liên tỉnh: Thu theo trọng tải số ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường và chia theo khu vực: a) Bến xe loại 2: - Tuyến đi thành phố Hồ Chí Minh: 2.500 đồng/ghế. - Tuyến đi các tỉnh miền Đông, miền Tây: 2.700 đồng/ghế. - Tuyến đi các tỉnh miền Trung, miền Bắc: 3.000 đồng/ghế. b) Bến xe loại 1 tính bằng 105% bến xe loại 2. c) Bến xe loại 3 tính bằng 95% bến xe loại 2. d) Bến xe loại 4 tính bằng 90% bến xe loại 2. đ) Bến xe loại 5 tính bằng 85% bến xe loại 2. e) Bến xe loại 6 tính bằng 80% bến xe loại 2. 2. Đối với xe buýt: Thu theo số ghế ngồi ghi trong Giấy đăng ký xe (do đặc thù xe buýt có số ghế ngồi và chỗ đứng): a) Bến xe loại 2:

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55405 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.