- Số ký hiệu
- 41/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/05/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH V/v cấp phép đầu tư cho dự án đầu tư xây dựng khu đô thị Kỳ Bá Thị xã Thái Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000; Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng; Công văn số 673/UB-TH ngày 10/5/2004 của UBND tỉnh Thái Bình về giá đất khu đô thị Kỳ Bá, Thị xã Thái Bình; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp phép đầu tư cho Dự án xây dựng khu đô thị Kỳ Bá - Thị xã Thái Bình, với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị Kỳ Bá – Thị xã Thái Bình. 2. Chủ đầu tư: Cống ty TNHH Việt Thắng - Hà Nội. - Tên giao dich: Viet Thang Company Limited. - Địa chỉ trụ sở chính: Số 15 phố Tô Hiến Thành, phường Bùi Thi Xuân, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội. - Giấy chúng nhận đãng ký kinh doanh số 044097. 3. Địa điểm xây dựng: Khu đất xây dụng dự án thuộc địa phận phường Kỳ Rí - Thị xã Thái Bình. - Phía Tây Bắc giáp đường Kỳ Bá và một số nhà dân. - Phía Tây Nam giáp đường Lê Quý Đôn kéo dài (theo quy hoạch đã được duyệt). - Phía Đông Nam giáp đường Bắc sông 3/2 (theo quy hoạch đã được duyệt). - Phía Đông Bắc giáp trường Tiểu học và THCS Kỳ Bá. 4. Nâng lực thiết kế và phạm vi chiếm đất trong quy hoạch. 4.1. Năng lục thiết kế: Đầu tư xây dựng khu đô thị Kỳ Bá quy mô 7,2 ha bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, công trình hạ tầng xã hội, các khu nhà ở kinh doanh và các khu cây xanh. 4.2 Phạm vi chiếm đất. Tống diện tích đất quy hoạch: 72.061 m2 (7,206 ha). Trong đó: - Quy hoạch cân bằng đất đai: 72.061 m2. - Diện tích xây dựng đường giao thông, bãi đỗ xe, vỉa hè: 27.334 m2 (37%). - Diện tích cây xanh: 4.825 m2 (6,7%). - Diện tích xây dựng công trình công cộng: 2.922 m2 (4%). - Diện tích đất ở: 36.980 m2 (51 %). + Diện tích xây dựng công trình: 31.450 m2. - Diện tích xây dụng nhà ở: 30.690 m2. Nhà liền kề 428 nhà: 29.634 m2. Nhà biệt thự 12 nhà: 1.056 m2. - Diện tích xây dụng công trình công cộng: 760 m2. Nhà trẻ: 379 m2. Công trình thương mại: 381 m2. - Diện tích sàn sử dụng: 92.534 m2. Diện tích sàn nhà liền kề: 88.902 m2. Diện tích sàn nhà biệt thự: 2.112 m2. Diện tích sàn nhà trẻ, công trình thương mại: 1.520m2. + Mật độ xây dụng toàn khu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 79318 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 41/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 52/1999/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựngCòn hiệu lực
- 12/2000/NĐ-CPNghị định Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủCòn hiệu lực
- 07/2003/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủCòn hiệu lực
- 78/2002/QĐ-UBQuyết định V/v giao kế hoạc điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng XDCB, vốn Chương trình mục tiêu năm 2002 – tỉnh Bình PhướcCòn hiệu lực