← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

4051/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
4051/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/12/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản”; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 9 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 50.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 12 Quặng cromit Tấn 60.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi). Tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lắt, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (Sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Cát làm thủy tinh m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 12 Đất làm thạch cao m3 3.000 13 Đất làm cao lanh m3 7.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 16 Sét chịu lửa Tấn 30.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000 18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 19 Pi-rit (pirite) Tấn 30.000 20 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000 22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 10.000 23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 10.000 24 Than nâu, than mỡ Tấn 10.000 25 Than khác Tấn 10.000 26 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 Đối với khai thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở trên.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78773 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4051/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.