- Số ký hiệu
- 4041/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/12/2002
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
- - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Qui chế quản lý tài sản Nhà nước” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với tinh thần Quyết định này không còn giá trị. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đã ký Huỳnh Văn Be ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUI CHẾ VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4041/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) --- CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Điều 1. 1. Tài sản Nhà nước là những tài sản được hình thành từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật, đất đai, bãi bồi ven sông, cồn cát mới nổi, rừng, sông, hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa và vùng trời. 2. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân mà Nhà nước đã chuyển giao quyền sở hữu cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội là tài sản thuộc sở hữu của tổ chức đó. Điều 2. Tài sản Nhà nước bao gồm: 1. Tài sản Nhà nước khu vực hành chính sự nghiệp là những tài sản Nhà nước giao cho các cơ quan Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp quản lý và sử dụng gồm: a. Đất đai; b. Nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất đai; c. Các tài sản khác gắn liền với đất đai; d. Các phương tiện giao thông vận tải, trang thiết bị làm việc và các tài sản khác. 2. Tài sản thuộc kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng, lợi ích quốc gia bao gồm: a. Hệ thống các công trình giao thông vận tải; b. Hệ thống các công trình thủy lợi; c. Hệ thống chiếu sáng, cấp thoát nước; d. Các công trình văn hóa; đ. Các công trình kết cấu hạ tầng khác. 3. Tài sản nhà nước tại doanh nghiệp. 4. Tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước theo qui định của pháp luật, bao gồm: a. Tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật bị tịch thu sung quỹ Nhà nước và tiền phạt do vi phạm pháp luật; b.
Đăng nhập để đọc toàn văn 35 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102300 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4041/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 14/1998/NĐ-CPNghị định Về quản lý tài sản Nhà nướcHết hiệu lực một phần
- 1766/1998/QĐ-BTCQuyết định Của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước"Còn hiệu lực