← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

402/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
402/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/09/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bắc Ninh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Tên gọi và phạm vi điều chỉnh: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các đối tượng quy định tại Khoản 3, Điều 2, Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29.3.2013 của Chính phủ và Khoản 2, Điều 1, Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15.5.2013 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường. 3. Người nộp phí: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15.5.2013 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường: - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước của các đơn vị cung cấp nước sạch. - Các hộ gia đình ở các xã thuộc đô thị từ loại II đến loại V theo quy định tại Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07.5.2009 của Chính phủ về phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh, tự khai thác nước sạch để sử dụng. - Các tổ chức trên địa bàn tỉnh, tự khai thác nước sạch. - Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt STT Nội dung Mức thu 1 Đối tượng sử dụng nước từ hệ thống cấp nước của các đơn vị cung cấp nước sạch: 10% (mười phần trăm) của giá bán 1m3 nuớc sạch sinh hoạt sử dụng đầu tiên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 2 Đối tượng sử dụng nước tự khai thác: a Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại II đến loại V (bình quân 2m3/người/tháng) 800 đồng/người/tháng b Bệnh viện 1.200 đồng/giường bệnh/tháng c Phòng khám chữa bệnh (bình quân 3m3/người/tháng) 1.200 đồng/người/tháng d Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân (bình quân 1m3/người/tháng) 400 đồng/người/tháng e Khách sạn 100.000 đồng/tháng f Nhà hàng; nhà nghỉ; cơ sở sản xuất, kinh doanh; rửa ô tô; dịch vụ khác 50.000 đồng/tháng g Cơ sở rửa xe máy 30.000 đồng/tháng 5.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61601 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 402/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.