- Số ký hiệu
- 4006/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/12/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Nam Bỉm Sơn thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về qui hoạch xây dựng; Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Nam Bỉm Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - tỉnh Thanh Hoá với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi giới hạn , diện tích khu vực nghiên cứu quy hoạch 1.1. Phạm vi giới hạn - Phía Bắc giáp:Đường Phan Đình Phùng; - Phía Nam giáp: Sông Tống; - Phía Đông giáp :Đường Quang Trung 1; - Phía Tây giáp:Quốc lộ 1A. 1.2. Diện tích: 180ha 2. Tính chất của khu đô thị: Khu đô thị mới Nam Bỉm Sơn được xác định gồm 2 chức năng chính: - Khu dịch vụ thương mại phía Nam của đô thị. - Khu dân cư đô thị; 3. Quy hoạch sử dụng đất 3.1. Phân khu chức năng - Khu trung tâm thương mại bố trí dọc Quốc lộ 1A và tại 3 điểm giao cắt: Quốc lộ 1A với đường Thanh Niên, Quốc lộ 1A với đường Nam Bỉm Sơn, đường Thanh Niên với đường Quang Trung 1. Quy mô diện tích sử dụng đất 17,3ha, tầng cao xây dựng trung bình 7 tầng, mật độ xây dựng 30%. - Khu dân cư được bố trí thành 2 đơn vị ở: Đơn vị ở phía Bắc và đơn vị ở phía Nam đường Bỉm Sơn 3. + Đơn vị ở số 1: Phía Bắc đường Nam Bỉm Sơn 3. Có quy mô khoảng 41,6 ha; mật độ xây dựng 30 đến 50%; tầng cao trung bình 3 đến 7 tầng; Hệ số sử dụng đất (SDĐ) 0,9 đến 3,5 + Đơn vị ở số 2: Phía Nam đường Nam Bỉm Sơn 3. Có quy mô khoảng 35,7 ha; mật độ xây dựng 30 đến 50%; tầng cao trung bình 3 đến 7 tầng; Hệ số SDĐ 0,9 đến 3,5. 3.2. Cơ cấu sử dụng đất Tổng diện tích sử dụng đất: 180ha. Gồm: Đất khu ở: - Diện tích đất ở khoảng 77,3 ha (trong đó: Đất ở hiện trạng chiếm 23,5 ha); được phân thành 2 đơn vị: số 1 và số 2 . + Đơn vị ở số 1: 41,6 ha. + Đơn vị ở số 2: 35,7 ha. - Đất công trình công cộng khu ở: 7,2 ha. - Các khu công viên - cây xanh – TDTT khu ở: 11 ha. - Đất giao thông khu ở: 30,5 ha. Đất ngoài khu ở - Đất công trình thương mại - dịch vụ: 17,3 ha. - Đất công trình văn hoá: 1,5 ha. - Đất cây xanh: 13,5 ha. - Cây xanh cách li: 3,2 ha. - Đất giao thông đô thị: 17,9ha. 4.Tổ chức không gian quy hoạch, kiến trúc 4.1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105586 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4006/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.