- Số ký hiệu
- 40/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2018-07-20
- Cơ quan ban hành
- UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Định. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ dân sinh, hỗ trợ sản xuất, tàu thuyền bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt và dịch bệnh gây ra; Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt và dịch bệnh gây ra quy định tại Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Điều 1. Quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (theo khung quy định của Chính phủ) như sau: 1. Hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, sản xuất muối TT Đối tượng được hỗ trợ Mức hỗ trợ (đồng/ha) Thiệt hại trên 70% Thiệt hại từ 30% - 70% I Cây trồng nông nghiệp 1 Diện tích gieo cấy lúa thuần 2.000.000 1.000.000 2 Diện tích mạ lúa thuần 20.000.000 10.000.000 3 Diện tích cây lúa lai 3.000.000 1.500.000 4 Diện tích mạ lúa lai 30.000.000 15.000.000 5 Diện tích ngô và rau màu các loại 2.000.000 1.000.000 6 Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 4.000.000 2.000.000 II Sản xuất lâm nghiệp 1 Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống 4.000.000 2.000.000 2 Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm 40.000.000 20.000.000 III Sản xuất muối 1 Diện tích sản xuất muối 1.500.000 1.000.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130642 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 02/2017/NĐ-CPNghị định Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnhHết hiệu lực toàn bộ
- 16/2018/NQ-HĐNDNghị quyết về việc điều chỉnh Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 9/12/2016Hết hiệu lực toàn bộ
- 32/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục liên quan đến việc ký kết và thực hiện hợp đồng thuê đất cho người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng NaiHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2013/QĐ-UBNDQuyết định Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An GiangHết hiệu lực toàn bộ