← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

40/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
40/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/12/2016
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định giá dịch vụ áp dụng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục). Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; Bãi bỏ: Mục I Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Phụ lục I Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; Mục I Phí chợ Phụ lục II Lĩnh vực thương mại, đầu tư; Mục I Phí qua phà, qua đò Phụ lục III Lĩnh vực giao thông vận tải; Mục I Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Phụ lục V Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; Mục I Phí vệ sinh và Mục V Phụ lục VII Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường của Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Thống Phụ lục MỨC GIÁ DỊCH VỤ (Kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) STT TÊN GIÁ DỊCH VỤ MỨC THU 1 Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ đồng/m2 1.1 Khu đô thị phường, thị trấn a) Đối với tỷ lệ 1/200 - Đất ở có nhà 1.000 - Đất ở không có nhà 1.000 b) Đối với tỷ lệ 1/500 - Đất ở có nhà 1.000 - Đất ở không có nhà 892 - Đất nông nghiệp 605 - Đất chuyên dùng 742 c) Đất với tỷ lệ 1/1.000 - Đất ở có nhà 470 - Đất ở không có nhà 388 - Đất nông nghiệp 313 - Đất chuyên dùng 388 d) Đất với tỷ lệ 1/2.000 - Đất ở 94 - Đất nông nghiệp 69 - Đất chuyên dùng 78 1.2 Khu vực nông thôn a) Đối với tỷ lệ 1/500 - Đất ở 742 - Đất nông nghiệp 520 - Đất chuyên dùng 605 b) Đối với tỷ lệ 1/1.000 - Đất ở 313 - Đất nông nghiệp 210 - Đất chuyên dùng 313 c) Đất với tỷ lệ 1/2.000 - Đất ở 94 - Đất nông nghiệp 69 - Đất chuyên dùng 78 - Đất hoang 69 d) Đất với tỷ lệ 1/5.000 - Đất ở 37 - Đất nông nghiệp 33 - Đất chuyên dùng 33 - Đất hoang 33 - Đất lâm nghiệp 33 2 Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đồng/ngày/m2 2.1 Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ: a) Chợ loại I:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119817 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.