← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

40/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
40/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/11/2011
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hậu Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi đơn giá tại số thứ tự 58 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau: STT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT ĐƠN GIÁ Loại A Loại B Loại C 58 Mía, thơm (khóm) đ/m2 11.000 7.700 2.200 2. Bổ sung loại cây trồng tại số thứ tự 57, 60, 66, 67 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau: STT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT ĐƠN GIÁ Loại A Loại B Loại C 57 Lúa, sen đ/m2 3.200 2.240 640 60 Dưa hấu, rau các loại đ/m2 10.000 7.000 2.000 66 Nhóm B: sắn, gáo, trâm, tràm biển, còng, gừa, điệp, vẹt, xương cá, mướp xác, ván ngựa, đước, bằng lăng, vạc, xương máu, lừ ư, bí bái, mù u, bần, sộp đ/cây ĐK>30-40cm 60.000 ĐK>15-30cm 20.000 ĐK:5 -15cm 10.000 67 Nhóm C: bàng, dong nem, đủng đỉnh, trứng cá, bình bát, sung, cách đ/cây ĐK>30-40 cm 6.000 ĐK>15-30 cm 4.000 ĐK:5 -15cm 2.000 3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau: STT Tên cây trồng ĐVT Đơn giá Ghi chú 18 Chôm chôm đ/cây 4.000 Chiều cao trên 1m 19 Mãng cầu đ/cây 4.000 20 Cau đ/cây 3.000 21 Ổi đ/cây 3.000 22 Gòn đ/cây 100 23 Vú sữa đ/cây 4.000 24 Sao đ/cây 3.000 25 Tràm đ/cây 700 26 Cà na đ/cây 700 27 Mù u đ/cây 700 28 Bạch đàn đ/cây 700 29 Sắn (gỗ) đ/cây 700 30 Sao đ/cây 700 Chiều cao dưới 1m 4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau: c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ: STT Tên cây trồng ĐVT Đơn giá Ghi chú 1 Cây cao vua đ/cây 300.000 Chiều cao lóng trên 1m 2 Cây cao vua đ/cây 150.000 Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m 5. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau: 5. Đơn giá các vật liệu hỗ trợ sản xuất nông nghiệp: STT Tên loại vật liệu ĐVT Đơn giá Ghi chú 1 Màng phủ nông nghiệp mét 1.250 Khổ 1,4 m Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 54054 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.