← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội

40/2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
40/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/06/2009
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ PHỤ LỤC Mức trợ cấp xã hội hang tháng thấp nhất cho các đối tượng sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý (Kèm theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04/06/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) STT Loại đối tượng Mã nhóm Hệ số Mức trợ cấp (ngàn đồng) I Đối tượng có mức chuẩn trợ cấp xã hội 1,0 180 1 Trẻ em từ 18 tháng tuổi trở lên, gồm: 01 -Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; 01.1 -Trẻ em bị mồ côi cả cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật 01.1 -Trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng; 01.1 -Người chưa thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hóa, học nghề, có hoàn cảnh như trẻ em nêu trên. 01.1 2. Người cao tuổi, gồm: 02 -Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo; 02.1 -Người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người than thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo. 02.1 -Người từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hang tháng 03 3 Người tàn tật nặng không có khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo. 04.1 4 Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con nhỏ từ 18 tháng tuổi đến dưới 16 tuổi; trường hợp con đang đi học văn hóa, học nghề được áp dụng đến dưới 18 tuổi. 09.1 II Đối tượng có mức chuẩn trợ cấp xã hội: 1,5 270 1 Nhóm trẻ em: 01 1.1 Nhóm trẻ dưới 18 tháng tuổi, gồm: 01.2 -Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; 01.2 -Trẻ em bị mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật;

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38318 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.