← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc công bố Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2002

40/2002/QĐ-BNN

Số ký hiệu
40/2002/QĐ-BNN
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/05/2002
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc công bố Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2002 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này: 1/ Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu. 2/ Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép nhập khẩu. 3/ Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y hạn chế sử dụng. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ các danh mục thuốc thú y ban hành tại Quyết định số 45/2001/QĐ-BNN-TY ngày 18/4/2001 và Quyết định số 98/2001/QĐ-BNN-TY ngày 4/10/2001. Điều 3: Cục trưởng Cục Thú y, thủ trưởng các cơ quan liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40 /2002/QĐ/BNN ngày 27 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) Hà Nội 1. Công ty cổ phần thuốc thú y TW I (vinavetco) TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối lượng Số Đăng ký B.complex for oral Vitamin nhóm B Gói 30g 100g TWI-X3-3 Penicillin G Potasium Penicillin Potasium Lọ 1000.000UI 800.000UI TWI-X3-4 Streptomycin Sulphate Streptomycin Sulfate Lọ 1g TWI-X3-5 Tylosin injection Tylosin tartrate Lọ 5ml TWI-X3-6 Tylosin tartrate Tylosin tartrate Gói 0,5g TWI-X3- 7 Spectam SH Spectinomycin Lọ 5ml TWI-X3- 8 AD Polyvix Vitamin A, D, E,B Gói 200g TWI-X3- 9 Vinamix 200 Vitamin, nguyên tố vi lượng Gói 200g TWI-X3- 10 Cồn Methyl Salicilat Methyl salicilat Lọ 50ml TWI-X3- 12 Cafein Natribenzoat Cafein ống 5ml, 100ml TWI-X3- 13 Strychnin Sulphat 0,1% Strychnin ống 2ml TWI-X3- 14 ADE B.complex Vitamin A, D,E,B Túi 150g TWI-X3- 15 Neotesol Neomycin, Oxytetracyclin Túi 25gr, 30g TWI-X3- 16 Scour Solution Vitamin B, Colistin, Norfloxacin ống, Lọ 5, 10, 100ml TWI-X3- 17 Ampicillin 500 Ampicillin Lọ 0,5g TWI-X3- 18 Vitamin B1 2,5% Vitamin B1 ống 5ml TWI-X3- 20 Vitamin C 5% Vitamin C ống 5ml TWI-X3- 21 Amino - Polymix Vitamin, nguyên tố vi lượng Túi 250g TWI-X3- 22 Polyaminovitamix Vitamin, nguyên tố vi lượng Túi 250g TWI-X3- 23 Oxytetracyclin HCl BP Oxytetracyclin Lọ, Chai 0,5gr TWI-X3- 24 B.complex injection Vitamin B Lọ, ống 2, 5ml TWI-X3- 25 AD3E hydrovit for oral Vitamin A, D, E Lọ 100ml TWI-X3- 27 ADEB.complex injection Vitamin A, D, E,B Lọ, ống 5, 10, 20, 100, 500ml TWI-X3- 28 Kanamycin Sulphat Kanamycin Sulfate Lọ 1g

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22321 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 40/2002/QĐ-BNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.