- Số ký hiệu
- 39A/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thủy sản Nam Trung Bộ do Trung tâm Quản lý khai thác các công trình thủy sản Khánh Hòa quản lý --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thủy sản Nam Trung Bộ do Trung tâm Quản lý khai thác các công trình thủy sản Khánh Hòa quản lý. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ a) Các tổ chức, cá nhân sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thủy sản Nam Trung Bộ. 2. Đơn vị cung ứng dịch vụ: Trung tâm Quản lý khai thác các công trình thủy sản Khánh Hòa. Điều 3. Mức giá dịch vụ 1. Mức giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT) 1 Đối với tàu cá cập cảng 1.1 Tàu có công suất dưới 20CV Đồng/lần vào ra cảng 8.000 - 10.000 1.2 Tàu có công suất từ 20CV đến 50CV Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000 1.3 Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000 1.4 Tàu có công suất trên 90CV đến 200CV Đồng/lần vào ra cảng 50.000 - 60.000 1.5 Tàu có công suất trên 200CV Đồng/lần vào ra cảng 80.000 - 100.000 2 Đối với tàu cá neo đậu tránh trú bão Không thu 3 Đối với tàu vận tải cập cảng 3.1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000 3.2 Tàu có trọng tải từ 5 đến 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000 3.3 Tàu có trọng tải trên 10 đến 100 tấn Đồng/lần vào ra cảng 80.000 - 100.000 3.4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần vào ra cảng 130.000 - 160.000 4 Đối với phương tiện vận tải 4.1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/lần vào ra cảng 2.000 - 3.000 4.2 Xe máy, xích lô, ba gác thu theo tháng Đồng/tháng 60.000 - 90.000 4.3 Xe có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/lần vào ra cảng 8.000 - 10.000 4.4 Xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000 4.5 Xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 25.000 - 30.000 4.6 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000 4.7 Xe có trọng tải trên 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 40.000 - 50.000 5 Hàng hóa qua cảng 5.1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Đồng/tấn 15.000 - 20.000 5.2 Các loại hàng hóa khác Đồng/tấn 6.000 - 8.000 5.3 Hàng hóa là Container Đồng/ container 55.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122832 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39A/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 02/2003/NĐ-CPNghị định Về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ
- 114/2009/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ