- Số ký hiệu
- 3931/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2006
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2007 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2007, cụ thể như sau: I. Giá các loại đất nông nghiệp. 1. Đất trồng cây hàng năm: a) Các huyện: Quy định thành 6 hạng đất, 03 vùng. Cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Hạng đất Loại xã Đồng bằng Trung du Miền núi 1 30.000 25.000 20.000 2 27.600 23.000 18.400 3 24.300 20.250 16.200 4 21.000 17.500 14.000 5 18.600 15.250 12.200 6 15.000 12.500 10.000 b) Thành phố Thanh hóa, thị xã Bỉm Sơn và thị xã Sầm Sơn phân thành 03 hạng đất, theo 01 vùng, cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Hạng Mức giá 1 35.000 2 29.000 3 24.000 2. Đất trồng cây lâu năm: Phân thành 03 hạng, theo 03 vùng; cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Hạng đất Loại xã Đ. bằng Tr du M núi 1 15.000 11.000 7.500 2 11.000 8.000 5.500 3 7.500 5.500 3.500 3. Đất nuôi trồng thủy sản: Phân thành 03 hạng, theo 03 vùng; cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Hạng đất Loại xã Đồng bằng Trung du Miền núi 1 34.000 22.000 13.000 2 25.500 16.000 9.600 3 17.000 10.500 6.200 4. Đất làm muối: Phân thành 02 hạng cho 01 vùng. Cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Vị trí Đồng bằng 1 35.000 2 29.000 5. Đất rừng sản xuất. Phân thành 03 hạng, theo 03 vùng,; cụ thể như sau: ĐVT:đồng/m2 Giá đất năm 2007 Hạng đất Loại xã Đồng bằng Trung du Miền núi 1 10.000 7.500 5.000 2 6.500 3.800 3.200 3 3.000 2.200 1.500 II. Giá đất ở, đất SXKD phi nông nghiệp. 1. Giá đất ở tại các huyện, thị xã, thành phố, trục giao thông chính, nông thôn. Được quy định cụ thể như sau: ĐVT: 1.000đồng/m2 TT Tên huyện Giá đất ở tại T. Phố, TX, Thị trấn Giá đất ở tại trục giao thông chính và tại nông thôn Giá tổi thiểu Giá tối đa Giá tổi thiểu Giá tối đa 1 TP Thanh Hoá 200 20.000 2 Thị xã Sầm Sơn 170 8.000 3 Thị xã Bỉm Sơn 28 5.600 4 Huyện Nga Sơn 35 3.500 20 2.000 5 Huyện Hậu Lộc 35 1.600 20 1.000 6 Huyện Hà Trung 200 3.000 45 1.600 7 Hoằng Hoá 80 4.000 30 1.500 8 Quảng Xương 50 3.000 20 1.250 9 Tĩnh Gia 40 4.000 10 1.250 10 Nông Cống 80 1.500 32 1.000 11 Đông Sơn 200 3.500 20 2.800 12 Triệu Sơn 80 3.000 16 800 13 Thọ Xuân 116 2.400 36 1.300 14 Thiệu Hoá 123 1.600 48 1.200 15 Yên Định 130 3.200 38 2.500 16 Vĩnh Lộc 53 2.500 20 1.300 17 Thạch Thành 28 2.200 5 1.000 18 Cẩm Thuỷ 24 2.000 5 1.500 19 Ngọc Lặc 100 1.800 15 1.400 20 Lang Chánh 30 1.500 5 415 21 Bà Thước 30 850 5 375 22 Quan Hoá 28 800 5 130 23 Quan Sơn 25 700 5 155 24 Mường Lát 25 700 5 250 25 Thường Xuân 24 1.000 5 240 26 Như Xuân 30 900 6 900 27 Như Thanh 26 1.500 7 600 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43612 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3931/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 188/2004/NĐ-CPNghị định Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 62/2006/NQ - HĐNDNghị quyết Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2007Hết hiệu lực toàn bộ
- 2344/2006/QĐ-UBNDQuyết định Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.Còn hiệu lực
- 4056/2005/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2006Hết hiệu lực toàn bộ