← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

393/QĐ-UBND

Số ký hiệu
393/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/01/2014
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH NHIỆM VỤ QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 KHU DÂN CƯ TẠI SỐ 168 ĐƯỜNG PHAN VĂN TRỊ, PHƯỜNG 5, QUẬN GÒ VẤP ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, với các nội dung chính như sau: 1. Địa điểm, vị trí, ranh giới và diện tích khu vực quy hoạch: - Địa điểm: thuộc Phường 5, quận Gò Vấp. - Vị trí giới hạn khu đất: + Phía Đông - Bắc giáp : đường Dương Quảng Hàm và rạch. + Phía Tây - Nam giáp : đường Phan Văn Trị. + Phía Tây - Bắc giáp : Doanh trại quân đội. + Phía Đông - Nam giáp : tuyến đường sắt. - Diện tích khu đất phù hợp quy hoạch (đã trừ lộ giới các đường, hẻm liên quan và hành lang an toàn kỹ thuật theo quy hoạch): 121.147,35 m². 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết: Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành phố (Cityland). 3. Đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết: Công ty Cổ phần Kiến trúc Trẻ. 4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết: - Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch. - Thành phần bản vẽ bao gồm: + Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phường 5, quận Gò Vấp; + Bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. 5. Tính chất, chức năng của khu vực quy hoạch: Khu nhà ở thấp tầng, các công trình dịch vụ đô thị, giáo dục và khu công viên cây xanh. 6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch: 6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 1.300 người. 6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch: STT Loại chỉ tiêu Đơn vị tính Chỉ tiêu A Chỉ tiêu sử dụng đất 1 Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m²/người 90 - 93 2 Đất các nhóm nhà ở. Trong đó: - Đất nhóm nhà ở m²/người 35 - 40 (gồm nhà liên kế: liên kế vườn, liên kế phố) 3 Đất dịch vụ đô thị. Trong đó: - Đất giáo dục. Trong đó: + Trường trung học phổ thông nhiều cấp + Trường mẫu giáo m²/người m²/người m²/người 6,88 - 9,8 0,6 - 0,8 - Đất công trình dịch vụ thương mại m² /người 23,5 - 24,5 - Thể dục thể thao m²/người 0,9 - 1,2 4 Đất cây xanh m²/người > 2 5 Đất giao thông nhóm ở m²/người 16 - 20 B Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc 6 Quy mô dân số người Khoảng 1.300 7 Mật độ xây dựng toàn khu % 40 - 48 8 Tầng cao xây dựng tối đa tầng 12 tầng (không kể tầng hầm, tầng lửng tại tầng trệt và mái che cầu thang tại sân thượng, tương đương 14 tầng theo QCXD 03:2012/BXD) 9 Hệ số sử dụng đất toàn khu 1,6 - 2 C Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị 10 Tiêu chuẩn cấp nước lít/người/ngày 218 Tiêu chuẩn thoát nước lít/người/ngày 172 Tiêu chuẩn cấp điện kwh/người/năm 4 - 5 Tiêu chuẩn rác thải, chất thải kg/người/ngày 1,3 7.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 88183 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 393/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.