← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

39/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
39/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/12/2021
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo. 2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 và thay thế Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra); - Tổng Cục Thuế (để báo cáo); - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT HĐND thành phố (để báo cáo); - CT, Các PCT UBND TPĐN; - UBMTTQVN TPĐN; - Các Sở: TC, XD, TN&MT, NN&PTNT; Tư pháp; - Cục Thuế TPĐN; - KBNN Đà Nẵng; - UBND các QH, PX; - Báo ĐN, Đài PTTH ĐN; - Cổng Thông tin điện tử TPĐN; - VP UBND TPĐN, các phòng KT, ĐTĐT, NCPC; - Lưu: VT, STC. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Kỳ Minh Phụ lục BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 cấp 6 I KHOÁNG SẢN KIM LOẠI I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.500.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI II1 Đất

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151223 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.