← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ, miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang

39/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
39/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/10/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ, miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức các khoản đóng góp chi phí cai nghiện ma túy đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh (sau đây viết tắt là Cơ sở) và đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh An Giang. Chế độ miễn, giảm chi phí cai nghiện ma túy đối với đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thường xuyên từ ngân sách nhà nước để thực hiện cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở, cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng. 2. Người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định trên địa bàn tỉnh tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở; người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng. Điều 3. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở 1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này hoặc gia đình người cai nghiện tự nguyện có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện như sau: STT Nội dung chi phí Chi phí đóng góp (đồng) Tháng thứ nhất Từ tháng thứ 2 và các tháng tiếp theo 1 Tiền ăn của học viên tự nguyện hàng tháng là 0,8 mức lương cơ sở 2 Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác 400.000 100.000 3 Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác 200.000 - 4 Chi phí chăn, màn, chiếu, gối, quần áo, đồ dùng sinh hoạt cá nhân và băng vệ sinh đối với học viên nữ hàng năm là 0,9 mức lương cơ sở. 5 Sinh hoạt văn nghệ, thể thao 70.000 - 6 Điện, nước sinh hoạt, vệ sinh 80.000 80.000 7 Phục vụ, quản lý 100.000 100.000 8 Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất 100.000 - 2. Người tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở có nhu cầu học văn hóa, học nghề thì đóng góp chi phí học nghề, học văn hóa theo quy định của tỉnh tại thời điểm cụ thể.

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 131938 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.