← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về phê duyệt phương án giá tiêu nước thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nộ

39/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
39/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/09/2013
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về phê duyệt phương án giá tiêu nước thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch tối đa từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh trên địa bàn thành phố Hà Nội cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: TT Đối tượng sử dụng Giá bán nước từ 01/10/2013 (đồng/m3) Giá bán nước từ 01/10/2014 (đồng/m3) Giá bán nước từ 01/10/2015 (đồng/m3) 1 Cơ quan hành chính sự nghiệp 6.450 8.381 9.955 2 Đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công cộng 6.450 8.381 9.955 3 Sản xuất vật chất 7.668 9.796 11.615 4 Kinh doanh dịch vụ 14.137 18.342 22.068 Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công cộng: a) Các cơ quan hành chính Nhà nước, các cơ quan của Đảng, các lực lượng vũ trang, các tổ chức đoàn thể, tôn giáo; b) Các cơ quan ngoại giao: Văn phòng cơ quan ngoại giao, tổ chức phi Chính phủ; c) Đơn vị hoạt động văn hóa nghệ thuật, viện nghiên cứu, bảo tàng; d) Bệnh viện, trường học; Đơn vị cứu hỏa; đ) Ngân hàng chính sách xã hội, cơ quan Bảo hiểm xã hội Nhà nước; e) Các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công cộng khác. 2. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất vật chất: a) Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, nhà máy hoạt động sản xuất vật chất… b) Các Công ty, nhà máy, xí nghiệp dùng nước để sản xuất vật chất; c) Các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, nước phục vụ các công trình xây dựng; d) Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất vật chất khác. 3. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kinh doanh - dịch vụ: a) Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, các điểm kinh doanh ăn uống, giải khát; b) Dịch vụ thẩm mỹ, rửa xe, giặt là, khu vui chơi giải trí; c) Các khu chợ, siêu thị, trung tâm dịch vụ thương mại; d) Các đơn vị sản xuất; nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; đ) Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh dịch vụ khác. 4. Khách hàng sử dụng nước cho nhiều mục đích khác nhau:

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 98978 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.