← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v: Phê duyệt Quy hoạch chung Đô thị tỉnh lỵ Lai Châu tại Tam Đường

39/2004/QĐ-UB

Số ký hiệu
39/2004/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/07/2004
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU V/v: Phê duyệt Quy hoạch chung Đô thị tỉnh lỵ Lai Châu tại Tam Đường. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU - - - - - - - Xét văn bản số 147/XD-QH ngày13/7/2004 của Sở Xây dựng về việc Thẩm định Đồ án qui hoạch chung Đô thị Tam Đường Tỉnh Lai Châu; QUYẾT ĐỊNH Điều I. Phê duyệt Quy hoạch chung Đô thị tỉnh lỵ Lai Châu tại Tam Đường với các nội dụng chủ yếu sau: 1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch. Quy hoạch chung Đô thị tỉnh lỵ Lai Châu được lập trên diện tích đất rộng 1.900 ha, gồm: Thị trấn Phong Thổ, xã Tam Đường, xã Nậm Loỏng và một phần các xã: Sùng Phài, Nùng Nàng thuộc huyện Tam Đường. Vị trí cụ thể như sau: - Phía Đông giáp xã Hồ Thầu. - Phía Tây giáp các xã: Lản Nhì Thàng, Nậm Loỏng. - Phía Bắc giáp dãy núi Sùng Phài, xã Tả Lèng. - Phía Nam giáp các xã: Nùng nàng, Bản Giang. 2. Tính chất. Là trung tâm hành chính, chính trị, kinh tế, thương mại du lịch, văn hoá xã hội của tỉnh Lai Châu và có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng. 3. Quy mô dân số. 3.1. Nội thị. - Hiện trạng năm 2002 toàn đô thị là 7.600 người. - Dự báo đến năm 2010: 33.000 người, đến năm 2020: 53.000 người. 3.2. Toàn đô thị. - Hiện trạng năm 2002 là 12.800 người - Dự báo đến năm 2010: 43.000 người, đến năm 2020: 70.000 người. 4. Quy mô đất đai xây dựng. - Hiện trạng năm 2002: 120 ha. - Năm 2010: 795 ha. - Năm 2020: 1.020 ha. 5. Quy hoạch sử dụng đất đai. Số TT Hạng mục Quy hoạch Năm 2010 Năm 2020 Ha % B.quân (m2/người) Ha % B.quân (m2/người) I Ranh giới toàn thị xã 7.633 7.633 II Đất nội thị dự kiến 2.235 2.235 III Đất khu vực thiết kế QH 1.900 1.900 IV Tổng diện tích đất XD đồ thị 795 248 1.020 192 1 Đất dân dụng 442 55,6 138 621 61 117 - Đất các đơn vị ở 250 31,5 78 353 35 67 - Đất công trình công cộng 31 3,9 16 43 3 5.8 - Đất cây xanh, TDTT 51 6,4 16 74 7 14 - Đất giao thông đô thị 110 13,8 34 151 15 28 2 Đất ngoài dân dụng 352 44,4 110 399 39 75 - Đất Cơ quan, trường CN 64,4 8,1 20 73 7 14 - Đất CN, TTCN, kho tàng 40 5,0 13 40 4 8 - Đất giao thông đối ngoại 60,5 7,6 19 61 6 11 - Cây xanh cảnh quan 90 11,3 90 9 - Cây xanh phòng hộ 35 4,4 35 3 - Đất du lịch 56 93 - Đất an ninh quốc phòng 17 17 V Đất khác trong khu vực QH 1.105 880 6. Định hướng phát triển không gian.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73310 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 39/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.