- Số ký hiệu
- 3800/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/11/2002
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
- - Nghị định số 175/CP ngày 18/10 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường; - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre”. Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định này. Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kế từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Be ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tỉnh Bến Tre Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNHVỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Quyết định số: 3800 ngày 18/11/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Để quản lý thực hiện tốt vấn đề bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về Bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi như sau: CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: Quy định này được áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2: Bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Pháp lệnh thú y và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục đích cải thiện, bảo vệ môi trường sống, ổn định phát triển ngành chăn nuôi một cách có hiệu quả. Điều 3: Các thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1- Các hoạt động chăn nuôi với bất kỳ loại hình, quy mô nào được nêu trong quy định này được hiểu là hoạt động sản xuất phục vụ lợi ích về kinh tế của cá nhân, của tổ chức, gọi chung là cơ sở chăn nuôi. 2- Đối tượng trong chăn nuôi bao gồm: Heo, Trâu, Bò, Dê, Gà, Vịt, Ngỗng, Cút.
Đăng nhập để đọc toàn văn 24 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102291 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3800/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.