← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre

38/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
38/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/11/2021
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE các tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021. 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Ngọc Tam Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Kèm theo Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) 1. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI BƯỞI DA XANH Tính cho 01 ha STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức 1 Giống trồng mới Cây 400 2 Giống trồng dặm Cây 20 3 Vôi Kg 400 4 Phân Urea Kg 150 5 Phân Lân Kg 400 6 Phân Kali Clorua Kg 120 7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000 8 Phân bón lá Kg/lít 6 9 Thuốc bảo vệ thực vật Kg/lít 10 2. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI NHÃN, XOÀI Tính cho 01 ha STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức 1 Giống trồng mới Cây 400 2 Giống trồng dặm Cây 20 3 Vôi Kg 400 4 Phân Urea Kg 150 5 Phân Lân Kg 400 6 Phân Kali Clorua Kg 120 7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000 8 Phân bón lá Kg/lít 6 9 Thuốc bảo vệ thực vật Kg/lít 10 3. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI SẦU RIÊNG Tính cho 01 ha STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức 1 Giống trồng mới Cây 200 2 Giống trồng dặm Cây 10 3 Vôi Kg 400 4 Phân Urea Kg 100 5 Phân Lân Kg 200 6 Phân Kali Clorua Kg 60 7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000 8 Phân bón lá Kg/lít 3 9 Thuốc bảo vệ thực vật Kg/lít 5 4. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI CHÔM CHÔM Tính cho 01 ha STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức 1 Giống trồng mới Cây 200 2 Giống trồng dặm Cây 10 3 Vôi Kg 1.000 4 Phân Urea Kg 150 5 Phân Lân Kg 400 6 Phân Kali Clorua Kg 100 7 Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000 8 Phân bón lá Kg/lít 3 9 Thuốc bảo vệ thực vật Kg/lít 5 5.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151843 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.