- Số ký hiệu
- 38/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đò, phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đò, phà TT NỘI DUNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU TỐI ĐA GHI CHÚ 1 Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét a) Hành khách đi bộ Đồng/người/lượt 1.000 b) Hành khách đi bộ mua vé tháng Đồng/người/tháng 9.000 c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.000 d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Đồng/xe/tháng 18.000 đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Đồng/xe/lượt 2.000 e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Đồng/xe/tháng 36.000 g) Hàng hóa Đồng/50 kg hàng hóa 1.000 h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 10.000 i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 15.000 k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 20.000 l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 25.000 m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Đồng/xe/lượt 15.000 n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe/lượt 20.000 o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 25.000 2 Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên a) Hành khách đi bộ Đồng/người/lượt 1.000 b) Hành khách đi bộ mua vé tháng Đồng/người/tháng 18.000 c) Khách đi xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.500 d) Khách đi xe đạp, xe đạp điện mua vé tháng Đồng/xe/tháng 27.000 đ) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh Đồng/xe/lượt 2.500 e) Khách đi xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô hai bánh mua vé tháng Đồng/xe/tháng 40.000 g) Hàng hóa Đồng/50kg 1.500 h) Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống Đồng/xe/lượt 12.000 i) Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 18.000 k) Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 24.000 l) Ô tô trên 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 30.000 m) Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Đồng/xe/lượt 18.000 n) Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe/lượt 24.000 o) Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 30.000 Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121212 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 41/2008/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Đồng NaiHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố Đà NẵngCòn hiệu lực