- Số ký hiệu
- 38/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/09/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Ban hành Bổ sung đơn giá Nhà và công trình gắn liền trên đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Đơn giá Nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên đối với Bảng đơn giá nhà trên 05 tầng và phương pháp xác định giá nhà có tầng hầm. Điều 2. Các quy định tại Điều 1 trên đây được áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên cho việc: Giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 10 năm 2015. Quyết định này bổ sung Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Tỉnh về việc ban hành Đơn giá nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ TRÊN 05 TẦNG VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ NHÀ CÓ TẦNG HẦM (Kèm theo Quyết định số: 38/2015/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 của UBND tỉnh Phú Yên) 1. Bảng giá nhà trên 05 tầng a) Đơn giá nhà theo số tầng: STT Số tầng Đơn giá (đồng/m2) áp dụng trên địa bàn Tp Tuy Hòa và Tx Sông Cầu Đơn giá (đồng/m2) áp dụng trên địa các huyện Theo 01m2 xây dựng Theo 01m2 sàn Theo 01m2 xây dựng Theo 01m2 sàn 1 Nhà 06 tầng 18.760.000 3.135.000 18.400.000 3.070.000 2 Nhà 07 tầng 21.950.000 21.490.000 3 Nhà 08 tầng 25.080.000 21.490.000 4 Nhà 09 tầng 31.170.000 3.460.000 30.410.000 3.380.000 5 Nhà 10 tầng 34.600.000 33.800.000 6 Nhà 11 tầng 38.060.000 37.180.000 7 Nhà 12 tầng 41.520.000 40.560.000 8 Nhà 13 tầng 44.980.000 43.940.000 9 Nhà 14 tầng 48.440.000 47.320.000 10 Nhà 15 tầng 51.900.000 50.700.000 b) Giá nhà tại điểm a mục này được tính toán trên loại nhà có kết cấu như sau: + Khung chịu lực: Móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; + Tường xây gạch các loại; + Cầu thang BTCT (bao gồm tay vịn+ lan can); + Mái BTCT lát gạch chống nóng; + Nền láng xi măng; + Tường, trần sơn nước; + Hệ thống cửa đi, cửa sổ đầy đủ đảm bảo thông gió, chiếu sáng; + Hệ thống điện nước đầy đủ.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92659 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 32/2015/NĐ-CPNghị định Về quản lý chi phí đầu tư xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2013/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạHết hiệu lực toàn bộ
- 55/2014/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà TĩnhCòn hiệu lực