- Số ký hiệu
- 38/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/11/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ VẬT KIẾN TRÚC THÔNG DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang làm cơ sở để tính giá trị trong việc mua bán, tính lệ phí trước bạ, bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở, vật kiến trúc trên đất. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 15/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, VẬT KIẾN TRÚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) A/ ĐƠN GIÁ NHÀ Ở Cấp loại Ký hiệu Cấu trúc Số tầng Đơn giá ( đồng /m2 sử dụng) Móng cột kèo, dầm,sàn Vách Mái Nền Trần Khu phụ Nhà XD độc lập Ghi chú Nhà tạm Gỗ tạp Gỗ tạp Lá Lá Đất Trệt 440,000 bkc A1 Gỗ quy cách hoặc bê tông đúc sẵn Gỗ Tường lửng hoặc ván Tôn Xi măng Trệt 1,220,000 bkc A2 Gỗ Tường Tôn Xi măng Trệt 1,580,000 bkc A3 Cột,móng gạch Gỗ Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ Trệt 2,250,000 Cấp IV KC C1 Bê tông Bê tông hoặc gỗ Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ Trệt 3,390,000 KC C2 Bê tông Tường Ngói Ceramic có trần Khu phụ Trệt 3,890,000 Ngói 22-24viên/m2 KC C3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic Khu phụ Trệt 3,980,000 KC B1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 2 tầng 4,280,000 KC B2 Bê tông Bê tông Tường Ngói Ceramic có trần Khu phụ 2 tầng 4,570,000 Ngói 22-24viên/m2 KC B3 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic Khu phụ 2 tầng 4,440,000 KC A1 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 3 tầng 4,540,000 KC A2 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic Khu phụ 3 tầng 4,690,000 Cấp III KC A3 Bê tông Bê tông Tường Tôn Ceramic có trần Khu phụ 4-5 tầng 5,060,000 KC A4 Bê tông Bê tông Tường Bê tông Ceramic Khu phụ 5,200,000 ĐB Bê tông Bê tông Tường Bêtông, Ngói Ceramic có trần Khu phụ >5tầng hoặc biệt thự 5,860,000 Ngói 22-24viên/m2 B/ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC CHỦ YẾU STT Tên hạng mục Mô tả Đơn vị tính Đơn giá (đồng) 1 Nhà tắm Dạng nhà bán kiên cố : tính theo cấp loại nhà giảm 20% Không mái giảm thêm 15% cùng cấp loại Dạng thô sơ (gỗ tạp, tre, nền xi măng, vách lá, ván, bồ ...mái lá m2XD 241,000 Hầm tự hoại xây gạch m3 1,300,000 Hầm tự hoại BTĐS m3 1,600,000 2 Mái che Nền đất, mái lá m2XD 90,000 Nền đất, mái tôn m2XD 204,000 Nền xi măng, mái tôn m2XD 329,000 Cột (thép, BT hoặc gỗ quy cách) kèo;
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 80643 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.