← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa

38/2006/QĐ-BGTVT

Số ký hiệu
38/2006/QĐ-BGTVT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/11/2006
Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Sửa đổi, bổ sung Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh của thuyền viên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: 1. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi bổ sung như sau: "1. Bằng thuyền trưởng được phân thành ba hạng: hạng nhất, hạng nhì, hạng ba, được ký hiệu tương ứng là T1, T2, T3. Bằng thuyền trưởng hạng ba gồm hạng ba và hạng ba hạn chế, được ký hiệu tương ứng là T3 và T3 HC.". 2. Khoản 2 Điều 6 được bổ sung điểm d như sau: "d. Các loại chứng chỉ chuyên môn được cấp theo chương trình bồi dưỡng dưới 13 tuần thì phải ghi rõ: "chương trình hạn chế" ở dưới dòng chữ "CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN" và kế sát hàng chữ ghi loại chứng chỉ được cấp. Bằng thuyền trưởng hạng ba hạn chế phải ghi rõ "Hạng: BA HẠN CHẾ" và số bằng phải ghi rõ ký hiệu: T3 HC.". 3. Khoản 1, Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: "1. Đối với bằng thuyền trưởng hạng ba, thuyền trưởng hạng ba hạn chế, máy trưởng hạng ba. a) Đủ 20 tuổi trở lên; b) Có chứng chỉ thủy thủ theo chương trình đào tạo trên 13 tuần hoặc chứng chỉ lái phương tiện theo chương trình đào tạo trên 13 tuần hoặc bằng thuyền trưởng hạng ba hạn chế và có thời gian nghiệp vụ từ 36 tháng trở lên được dự thi lấy bằng thuyền trưởng hạng ba; c) Có chứng chỉ thợ máy và thời gian nghiệp vụ thợ máy từ 36 tháng trở lên được dự thi lấy bằng máy trưởng hạng ba; d) Có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện (kể cả chứng chỉ được đào tạo theo chương trình hạn chế) và có thời gian nghiệp vụ từ 36 tháng trở lên được dự thi lấy bằng thuyền trưởng hạng ba hạn chế.". 4. Khoản 2 Điều 12 được bổ sung điểm c như sau: "c. Các cơ sở đào tạo đủ điều kiện theo quy định, được đào tạo các chức danh thuyền viên, người lái phương tiện thì được tổ chức kiểm tra, cấp, đổi chứng chỉ chuyên môn tương ứng.".

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14819 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2006/QĐ-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.