← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 3793/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

3793/QĐ-UBND

Số ký hiệu
3793/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/07/2013
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU TỶ LỆ 1/2000 KHU DÂN CƯ BÀ ĐIỂM (KHU 2), XÃ BÀ ĐIỂM, HUYỆN HÓC MÔN (QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT - KIẾN TRÚC - GIAO THÔNG) ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch: - Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. - Giới hạn khu vực quy hoạch như sau: + Phía Đông - Bắc giáp: đường Phan Văn Hớn, huyện Hóc Môn. + Phía Đông - Nam giáp: khu dân cư Bà Điểm gần kênh Tham Lương, huyện Hóc Môn. + Phía Tây - Bắc giáp: xã Xuân Thới Thượng; + Phía Tây - Nam giáp: rạch Cầu Sa, phường Vĩnh Lộc, quận Bình Tân. - Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 191,54 ha. - Tính chất của khu vực quy hoạch: là một khu đô thị cấp IV với chức năng khu ở là chủ yếu, bao gồm: + Khu dân cư cải tạo chỉnh trang và xây dựng mới. + Khu công trình công cộng và cây xanh phục vụ khu dân cư. + Khu hỗn hợp văn phòng - thương mại dịch vụ - căn hộ. + Phát triển đô thị theo hướng cải tạo chỉnh trang đô thị, chú trọng phát triển thương mại dịch vụ và đảm bảo đất giáo dục theo quy định. 2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu: Ban Quản lý Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. 3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn Thiết kế Nhật Gia. 4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu: - Thuyết minh tổng hợp; - Thành phần bản vẽ bao gồm: + Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000. + Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000. + Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông. + Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000. STT Loại chỉ tiêu Đơn vị tính Chỉ tiêu A Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m2/người 76,72 B Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu m2/người 61,62 C Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở Đất nhóm nhà ở m2/người 36,21 - Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) m2/người 72,92 - Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới. Trong đó: + Đất nhóm nhà ở thấp tầng + Đất nhóm nhà ở cao tầng m2/người m2/người m2/người 24,29 81,82 4,80 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở m2/người 6,21 - Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở) m2/người 4,05 -Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác Trong đó: + Trạm y tế + Điểm sinh hoạt văn hóa + Trung tâm hành chính cấp xã + Đất

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 88599 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3793/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.