- Số ký hiệu
- 377/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/06/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2007 CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẠC LIÊU Xét tờ trình số 46/TT-BTGDT ngày 28/5/2007 của Ban Tôn giáo-Dân tộc, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt 04 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước năm 2007 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ không đất sản xuất, hộ nghèo, hộ chính sách thuộc 19 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau : l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ). a. Tổng diện tích đất trồng lúa: 953,04 ha. : Trong đó ; + Diện tích chuyên.lúa 464,79 ha -Hộ nghèo: 415,80 ha - Hộ chính sách khó khăn: 48,99 ha + Diện tích tôm-lúa: 488,25 ha -Hộ nghèo: 432,57 ha - Hộ chính sách khó khăn: 55,68 ha b. Định mức trợ giá, trợ cước : - Trợ giá, trợ cước đối với giống lúa chất lượng cao là 180 kg/ha; giá 3.700 đồng/kg. Câp kinh phí theo diện tích đất nông nghiệp (trồng lúa và lúa-tôm) - Mức hỗ trợ bằng tiền mặt : 180kg/ha x 3.700 đồng/kg = 666.000 đồng/ha c. Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí : 634.724.640 dồng (Sáu trăm ba mươi bổn triệu, bảy trăm hai mươi bôn ngàn, sáu trăm bốn mươi đồng). (Có phụ lục chỉ tiết số 01 kèm theo) 2/Phương án trự giá, trợ cước vận chuyển giống thuỷ sản (do UBND các huyện , thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ). a. Tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản: 958,24 ha Trong đó: + Diện tích của số hộ nghèo : 819,43 ha + Diện tích của hộ CSKK : 138,81 ha b. Định mức trợ giá, trợ cước: - Trợ giá, trợ cước vận chuyển con giống thuỷ sản : 30.000 con/ha/năm; mức trợ cước tôm giống là 22 đồng/con; Mật độ nuôi 03 con/m2 . cấp kinh phí theo diện tích nuôi trồng thủy sản (Diện tích chuyên tôm và Diện tích lúa - tôm) - Mức hỗ trợ bằng tiền mặt: 30.000 con/ha X 22 đồng = 660.000 đồng/ha c. Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí: 632.438.400 đồng (Sáu trăm ba mươi hai triệu, bốn trăm ba mươi tám ngàn, bổn trăm đồng). (Có phụ lục chi tiết số 02 kèm theo). 3/Phương án trợ giá, trợ cước cấp muối Iod không thu tiền: a. Số người được hưởng: 58.479 Người b,Định mức:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49897 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 377/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 20/1998/NĐ-CPNghị định Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2002/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộcCòn hiệu lực
- 53/2006/NQ-HĐNDNghị quyết Về chấp thuận chủ trương quy hoạch, lập dự án đầu tư, chỉnh trang nhà ở và các công trình xây dựng ven sông, kênh, rạch thành phố Cà MauHết hiệu lực toàn bộ