← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

371/1999/QĐ-NHNN1

Số ký hiệu
371/1999/QĐ-NHNN1
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/10/1999
Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt ban hành kèm theo Quyết định số 22/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 02 năm1994; Phần II mục G của Thông tư số 08/TT-NH2 ngày 02 tháng 06 năm 1994 hướngdẫn thực hiện thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt. 2.Các văn bản khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành trước ngày Quyết địnhnày có hiệu lực trái với quy định Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành. Điều 3.Chánh văn phòng; Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ; thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước; giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủtịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (giám đốc) ngân hàng thương mại, ngânhàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác vàcác loại hình ngân hàng khác; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHÁT HÀNH, SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN THẺ NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 371/1999/QĐ-NHNN1 ngày19/10/1999) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này điều chỉnh các hoạt động phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngânhàng tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2.Đối tượng áp dụng của Quy chế này là các đơn vị, cá nhân có liên quan đến việcphát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng tại nước Cộng hoà xã hội chủnghĩa Việt nam. Điều 2.Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1."Thẻ ngân hàng" (dưới đây gọi tắt là "thẻ"): Là công cụthanh toán do ngân hàng phát hành thẻ cấp cho khách hàng sử dụng theo hợp đồngký kết giữa ngân hàng phát hành thẻ và chủ thẻ. 2."Thẻ nội địa": Là thẻ do ngân hàng phát hành thẻ tại Việt Nam pháthành, được sử dụng và thanh toán tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3."Thẻ quốc tế": Là thẻ do ngân hàng phát hành thẻ tại Việt Nam pháthành, được sử dụng, thanh toán trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc thẻ đượcphát hành ở nước ngoài nhưng sử dụng, thanh toán tại nước Cộng hoà xã hội chủnghĩa Việt Nam. 4."Chủ thẻ": Là người được ngân hàng phát hành thẻ cấp thẻ để sử dụng,bao gồm Chủ thẻ chính và Chủ thẻ phụ.

Đăng nhập để đọc toàn văn 31 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 6892 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 371/1999/QĐ-NHNN1 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.