- Số ký hiệu
- 37/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành kèm theo Quyết định này khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Áp dụng khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Căn cứ vào tình hình thực tế của từng bến xe ô tô, đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định mức giá cụ thể cho phù hợp, nhưng không vượt quá mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu tương ứng với từng loại bến xe và cự ly. 2. Đối với xe ô tô buýt vận tải khách theo tuyến, mức thu: 10.000 đồng/ chuyến xe. Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017 và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KHUNG GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình) 1. Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi (trừ xe ô tô buýt) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau: Đơn vị tính: đồng/chuyến-xe TT Số ghế thiết kế/01 xe Bến xe loại 1 Bến xe loại 2 Bến xe loại 3 Bến xe loại 4 Bến xe loại 5 Bến xe loại 6 Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu 1 Cự ly dưới 60 km a 12 26.400 25.100 25.100 23.800 23.800 22.400 22.400 21.100 21.100 19.800 19.800 18.800 b 16 35.200 33.400 33.400 31.700 31.700 29.900 29.900 28.200 28.200 26.400 26.400 25.100 c 24 52.800 50.200 50.200 47.500 47.500 44.900 44.900 42.200 42.200 39.600 39.600 37.600 d 25 55.000 52.300 52.300 49.500 49.500 46.800 46.800 44.000 44.000 41.300 41.300 39.200 e 29 63.800 60.600 60.600 57.400 57.400 54.200 54.200 51.000 51.000 47.900 47.900 45.500 f 30 66.000 62.700 62.700 59.400 59.400 56.100 56.100 52.800 52.800 49.500 49.500 47.000 g 35 77.000 73.200 73.200 69.300 69.300 65.500 65.500 61.600 61.600 57.800 57.800 54.900 h 41 90.200
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 131563 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.