- Số ký hiệu
- 37/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế quản lý, sử dụng học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo). b) Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập. c) Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập. Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí 1. Các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo). 2. Các trường trung học cơ sở công lập. 3. Các trường trung học phổ thông công lập. Điều 3. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí: Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng Vùng (địa bàn) Nhà trẻ Mẫu giáo bán trú Mẫu giáo 3, 4 tuổi Mẫu giáo 5 tuổi Trung học cơ sở Trung học phổ thông 1. Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị) 120.000 180.000 120.000 60.000 60.000 75.000 2. Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và thị trấn thuộc các huyện (thành thị) 75.000 135.000 65.000 60.000 60.000 60.000 3. Vùng đồng bằng khác (nông thôn) 40.000 75.000 45.000 0 30.000 30.000 4. Vùng kinh tế - xã hội khó khăn (miền núi) 15.000 40.000 20.000 0 20.000 20.000 2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn tỉnh. Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối tượng không phải đóng học phí: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số [86/2015/NĐ-CP](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=86/2015/N%C4%90-CP&area=2&type=0&match=False&vc=True&lan=1) và Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH. b) Phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế - xã hội khó khăn. 2. Đối tượng được miễn học phí: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số [86/2015/NĐ-CP](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=86/2015/N%C4%90-CP&area=2&type=0&match=False&vc=True&lan=1) và Khoản 2 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH. b) Miễn thu học phí đối với học sinh là người dân tộc Khmer và Chăm trên địa bàn tỉnh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 124617 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 12/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện; thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp và quy định các biểu mẫu phục vụ công tác lập báo cáoHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2016/QĐ-UBNDQuyết định Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hànhHết hiệu lực toàn bộ