- Số ký hiệu
- 37/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/05/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007; số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau: a) Các đối tượng thuộc địa bàn Thành phố Vinh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên và các cụm dân cư khác sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ cận). TT Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá (đồng/m3) 1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). 6.900 - Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 7.900 - Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng). 9.900 - Trên 30 m3 (hộ/tháng). 12.400 2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế. 10.300 3 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất Theo sử dụng thực tế. 12.400 4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ Theo sử dụng thực tế. 17.000 b) Các đối tượng thuộc các khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch thuộc Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An cung ứng: TT Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá (đồng/m3) 1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). 6.100 - Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 7.600 - Từ trên 20 m3 - 30 m3 (hộ/tháng). 9.100 -Trên 30 m3 (hộ/tháng). 11.400 2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117946 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 99/2010/NĐ-CPNghị định Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 39/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) đối với tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.Hết hiệu lực toàn bộ