- Số ký hiệu
- 37/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/08/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An 1. Đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Trường học, cơ sở giáo dục Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) Vùng nông thôn Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Các xã còn lại 1. Nhà trẻ 100 20 60 2. Mẫu giáo buổi 40 20 20 3. Mẫu giáo bán trú - Lớp mầm 130 25 75 - Lớp chồi 110 25 65 - Lớp lá 90 25 55 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày 75 30 40 5. Trung học cơ sở: 40 20 20 6. Trung học phổ thông: 60 20 30 7. Giáo dục thường xuyên: - Hệ THCS 40 20 20 - Hệ THPT 60 20 30 8. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề - Hệ THCS 15 10 10 - Hệ THPT 20 10 15 9. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: - Hệ THCS 90 30 40 (Học văn hóa: 40; (Học văn hóa:10; (Học văn hóa: 20; Học nghề: 50) Học nghề: 20) Học nghề: 20) - Hệ THPT 110 40 50 (Học văn hóa: 60; (Học văn hóa: 20; (Học văn hóa: 30; Học nghề: 50) Học nghề: 20 ) Học nghề: 20) 2.Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Nhóm ngành TCCN CĐCN 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 190 220 2. Khoa học tự nhiên; kỷ thuật, công nghệ, thể dục, thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 220 230 3. Y dược 230 3 . Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề Đơn vị tính: 1.000 đồng/ học sinh/ tháng Nhóm ngành TCN CĐN 1. Báo chí và thông tin; pháp luật 140 150 2. Toán và thống kê 140 160 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 150 190 4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản 170 200 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 190 210 6. Nghệ thuật 210 230 7. Sức khỏe 220 240 8. Thú y 230 280 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 240 260 10. An ninh, quốc phòng 260 280 11. Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật 290 330 12.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76217 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.