- Số ký hiệu
- 37/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/10/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014 tại các Quyết định: số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014, số 19/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 và số 20/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh giá đất: ĐVT: đồng/m2. STT Tên đường Giá đất bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014 Điều chỉnh tăng, giảm Giá đất sau điều chỉnh Tăng Giảm 1 Khu tái định cư Đồng Gia Điền, xã An Hòa - Đường số 3, rộng 9m (đường gom) 900.000 0 100.000 800.000 - Đường số 2 rộng 12m 700.000 0 100.000 600.000 - Đường số 1 rộng 12m 700.000 0 100.000 600.000 2 Khu tái định cư Đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) 750.000 0 150.000 600.000 - Đường số 2 rộng 12,5m 550.000 0 100.000 450.000 - Đường số 3, 6 rộng 12,5m 450.000 0 100.000 350.000 - Đường số 4, 5 rộng 6m 350.000 0 50.000 300.000 3 Khu tái định cư Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư - Đường số 4, rộng 9m (đường gom) 800.000 0 150.000 650.000 - Đường số 1, rộng 12,5m 750.000 0 150.000 600.000 - Đường số 2, 3 rộng 12,5m 700.000 0 150.000 550.000 - Đường số 5 rộng 12,5m 600.000 0 100.000 500.000 4 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương, xã An Dân - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) 550.000 0 100.000 450.000 - Đường 1A rộng 9m 450.000 0 100.000 350.000 - Đường số 2 và số 6 rộng 12,5m 450.000 0 100.000 350.000 - Đường số 3 rộng 12,5m 350.000 0 50.000 300.000 - Đường số 4, 5 và 7 rộng 6m 250.000 0 50.000 200.000 5 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân - Đường số 4 rộng 9m (đường gom) 750.000 0 150.000 600.000 - Đường số 2 và số 5 rộng 12,5m 500.000 0 100.000 400.000 - Đường số 1 và số 3 rộng 9m 400.000 0 50.000 350.000 6 Khu tái định cư KP Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh - Đường số 1 rộng 9m (đường gom) 1.200.000 0 150.000 1.050.000 - Đường số 2 rộng 12,5m 900.000 0 150.000 750.000 - Đường số 3 rộng 12,5m 700.000 0 100.000 600.000 - Đường số 4 rộng 9m 700.000 0 100.000 600.000 - Đường số 5 rộng 14m 700.000 0 100.000 600.000 - Đường số 6 rộng 12,5m 700.000 0 100.000 600.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39041 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 17/2014/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máyHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc sửa đổi Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 20/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng NaiCòn hiệu lực