- Số ký hiệu
- 37/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/08/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện. Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu kunh tế Dung Quất; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Cao Khoa BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) TT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú A Khoáng sản kim loại 1 Sa khoáng Titan (Ilmentie) Tấn 1.500.000 B Khoáng sản không kim loại I Đất, cát, sạn, sỏi, than 1 Đất, cát khai thác để san lấp m3 20.000 2 Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm …) m3 50.000 3 Đất làm cao lanh m3 150.000 4 Cát xây dựng m3 40.000 5 Cát nhiễm mặn m3 20.000 6 Sỏi, sạn 6.1 Loại 1 x 2 m3 120.000 6.2 Loại 2 x 4 m3 110.000 6.3 Loại 4 x 6 m3 100.000 6.4 Loại khác m3 80.000 7 Than bùn các loại Tấn 80.000 II Đá xây dựng thông thường 1 Đá hộc m3 120.000 2 Đá chẻ xây dựng m3 300.000 3 Đá ong m3 150.000 4 Đá xây dựng 1cm x 2cm m3 240.000 5 Đá xây dựng 2cm x 4cm m3 210.000 6 Đá xây dựng 4cm x 6cm m3 180.000 7 Đá 0,5cm x 1cm m3 165.000 8 Đá cấp phối A m3 150.000 9 Đá cấp phối B m3 120.000 10 Đá bụi m3 45.000 11 Đá nung vôi m3 225.000 III Đá Granit, đá bazan 1 Đá granit dạng khối 1.1 Màu đỏ m3 3.500.000 1.2 Màu hồng m3 2.600.000 1.3 Màu đen m3 3.200.000 1.4 Màu trắng, tím m3 1.600.000 1.5 Màu vàng m3 2.500.000 2 Đá granit ốp lát thương phẩm m2 200.000 3 Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có Φ ≥ 0,5m m3 3.500.000 4 Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi măng m3 100.000 C Sản phẩm rừng tự nhiên 1 Gỗ tròn các loại:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60303 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.