← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum

37/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
37/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/08/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Thông tư số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, ngày 15/11/2010 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc “hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, ngày 14/5/2010 cua Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông, chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau: 1. Học phí giáo dục mầm non, phổ thông năm học 2013 - 2014: Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng TT Cơ sở giáo dục công lập Vùng và mức thu Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 1 Mầm non 52.000 30.000 25.000 2 Trung học cơ sở 40.000 23.000 19.000 3 Trung học phổ thông 52.000 30.000 25.000 - Phân vùng: + Vùng 1: Gồm 6 phường Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh của thành phố Kon Tum. + Vùng 2: Gồm 4 phường của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn của 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy. + Vùng 3: Gồm các xã còn lại. - Về đối tượng miễn, giảm học phí: Ngoài các đối tượng được miễn, giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ, thực hiện miễn học phí cho học sinh dân tộc thiểu số ở cấp học mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn phải đóng học phí, ngân sách địa phương cấp bù cho các cơ sở giáo dục phần học phí được miễn đối với học sinh dân tộc thiểu số vùng phải đóng học phí. 2. Học phí đào tạo chuyên nghiệp và dạy nghề: a. Học phí đào tạo chuyên nghiệp: - Trình độ đại học: (Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/thámg) Nhóm ngành Năm học 2013 - 2014 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 378 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 432 3. Y dược 513 - Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đại học. Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học 1. Trung cấp chuyên nghiệp 0,7 2. Cao đẳng 0,8 3. Đại học 1 b. Học phí đào tạo trung cấp nghề: (Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng) TÊN MÃ NGHỀ Năm 2013 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47067 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.