- Số ký hiệu
- 37/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/09/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề thuộc tỉnh vĩnh phúc từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Vùng nông thôn: Gồm các xã không phải xã miền núi; Vùng núi: Gồm các xã miền núi. b) Mức thu học phí năm học 2011-2012: TT Bậc học Mức thu học phí (1000đ/ 1 học sinh/ 1 tháng) Thành thị Nông thôn Miền núi 1 Mầm non Nhà trẻ bán trú 80 50 40 Nhà trẻ không bán trú 50 40 25 Mẫu giáo bán trú 70 0 0 Mẫu giáo không bán trú 45 0 0 2 Trung học cơ sở 50 40 20 3 Trung học phổ thông 80 60 40 - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc mức thu học phí 120.000 đồng/học sinh/tháng. - Các lớp học Bổ túc văn hóa, tiền học phí được thu như các lớp công lập nói trên. - Từ năm học 2012-2013 trở đi, học phí được điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo. HĐND tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu học phí. c) Phương thức thu: Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm; Các trường mầm non, phổ thông học phí thu 9 tháng/năm học. 2. Hệ ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí, báo cáo cơ quan quản lý giáo dục cấp trên, thông báo công khai mức thu học phí từng năm học và thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009. B. Các trường cao đẳng (CĐ), trung cấp chuyên nghiệp(TC): 1. Mức thu các cơ sở công lập: Mức thu không vượt quá mức trần qui định tại nghị định số 49/2010/NĐ-CP, cụ thể như sau: Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên Nhóm ngành Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 Năm học 2013-2014 Năm học 2014-2015 TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 245 280 290 335 335 385 385 440 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 275 315 335 380 395 450 455 520 3. Y dược 315 360 395 455 475 545 560 640 Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học, thu hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. 2. Các cơ sở ngoài công lập:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.